[Bật mí] Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM điểm chuẩn

Nguyễn Thanh Hằng tác giả timviec365.com Tác giả: Nguyễn Thanh Hằng clock blog19-12-2020

Trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM là một trong những ngôi trường có tiếng ở Việt Nam và nằm trong top đầu các trường có chất lượng đào tạo tốt, đào tạo đa ngành nghề. Đây là một trong những ngôi trường mơ ước của rất nhiều các bạn trẻ. Trường có rất nhiều khoa, một khoa sẽ có điểm chuẩn ở mỗi năm mỗi khác. Nên trước khi thi tuyển vào trường ứng viên cần phải tìm hiểu thông tin trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM điểm chuẩn vào các khoa như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu nhé.

Tuyển dụng việc làm

1. Tổng quan về điểm chuẩn trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM

Nếu bạn là những bậc phụ huynh hay những bạn học sinh đang có ý định thi tuyển vào trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM thì thông tin về điểm chuẩn của trường là một trong những thông tin được tìm kiếm nhiều. Điểm chuẩn vào trường là điều kiện cần để bạn có thể tham gia học tập và đào tạo tại trường. Nội dung này sẽ đưa ra các nhìn tổng quát về điểm chuẩn của trường để ứng viên có được những lựa chọn phù hợp với năng lực của bản thân.

Tổng quan về điểm chuẩn trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM
Tổng quan về điểm chuẩn trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM

Theo kết quả thi tuyển của những năm qua cho thấy điểm chuẩn vào trường trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM có sự thay đổi, điểm chuẩn này tặng nhẹ qua các năm. Cụ thể mức điểm chuẩn của trường năm 2020 so với năm 2019 có sự tăng nhẹ cao hơn từ 1 đến 2 điểm. Năm 2020 có điểm chuẩn vào trường dao động là 16 điểm đến 27 điểm.

Trường nổi tiếng với ngành robot và trí tuệ nhân tạo nên hai ngành này là hai ngành có điểm chuẩn cao nhất trường và điểm chuẩn là 27 điểm. Ngoài hai ngành này thì những ngành như công nghệ kỹ thuật ô tô, công nghệ kỹ thuật cơ khí, sư phạm tiếng Anh hay công nghệ thông tin... Đây đều là những ngành thu thú nhiều sinh viên và điểm chuẩn vào trường dự đoán sẽ tăng ở những năm sau.

Trên đây là những thông tin tổng quan về điểm chuẩn trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM, với thay đổi theo từng ngành khác nhau. Để chi tiết và cụ thể bạn có thể tham khảo nội dung tiếp sau đây.

Việc làm: Việc làm Ngành giáo dục

2. Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM

Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM
Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM

Dưới đây là những thông tin chi về điểm chuẩn của các ngành khi thi vào trường đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM, hãy cùng tìm hiểu nhé.

- Chuyên ngành sư phạm tiếng Anh có mã ngành là 7140231D tổ hợp D01 và D96 và có điểm chuẩn vào ngành là 25.5 điểm.

- Chuyên ngành Kinh doanh Quốc tế  có mã ngành 7340120D tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn là 25 điểm.

- Chuyên ngành Thương mại điện tử có mã ngành là 734012D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn là 25 điểm.

- Chuyên ngành Thiết kế đồ họa  có mã ngành là 7210403D có tổ hợp V01, V02, V07 và V08 và có điểm chuẩn là 23.75 điểm.

- Chuyên ngành Thiết kế thời trang có mã ngành 7210404D có tổ hợp V01, V02, V07 và V08 và có điểm chuẩn là 22 điểm.

- Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh có mã ngành 7220201D có tổ hợp D01 và D96 và có điểm chuẩn là 24 điểm.

- Chuyên ngành Kế toán có mã ngành là 7340301D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn là  25 điểm.

Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM
Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM

- Chuyên ngành Công nghệ thông tin có mã ngành là 7480201D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn là 26.5 điểm.

- Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông có mã ngành là 7580302D tổ hợp A01, A00, D01 và D90 có điểm chuẩn vào ngành là 22 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính có mã ngành là 7480108D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn là 25 điểm.

- Chuyên ngành Kỹ thuật dữ liệu có mã ngành là 7480203D tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào trường là 24.75 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có mã ngành là 7510102D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 có điểm chuẩn là 23.75 điểm.

- Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT có mã ngành là 7480118D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn là 25 điểm.

- Chuyên ngành Quản lý xây dựng có mã ngành là 7580302D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 điểm chuẩn vào ngành là 23.5 điểm.

Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM
Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM

- Chuyên ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống có mã ngành là 7810202D tổ hợp A01, A00, D01 và D07 có điểm chuẩn vào ngành là 24.25 điểm.

- Chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng có mã ngành là 7510106D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào trường là 22.75 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí có mã ngành là 7510201D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 có điểm chuẩn vào ngành là 25.25 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy có mã ngành là 7510201D tổ hợp A01, A00, D01 và D90 có điểm chuẩn vào ngành là 25 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử có mã ngành là 7510203D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và điểm chuẩn vào ngành là 26 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có mã ngành là 7510205D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và điểm chuẩn vào ngành là 26.5 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt có mã ngành là 7510206D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 có điểm chuẩn vào trường là 24. 25 điểm.

- Chuyên ngành Năng lượng tái tạo có mã ngành là 7510208D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào ngành là 23.5 điểm.

Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM
Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM

- Chuyên ngành Robot và trí tuệ nhân tạo có mã ngành là 7510209D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 có điểm chuẩn vào ngành là 27 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có mã ngành là 7510301D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào ngành là 25.4 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật điện tử, viễn thông có mã 7510302D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn là 24.8 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa có mã ngành là 7510303D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào ngành là 26 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học có mã ngành là 7510401D có tổ hợp A01, B00, D07 và D90 và có điểm chuẩn là 25.5 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ vật liệu có mã ngành là 7510402D có tổ hợp A01, A00, D07 và D90 và có điểm chuẩn vào trường là 21.5 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ may có mã ngành là 7540209D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào ngành là 24 điểm.

- Chuyên ngành Kỹ nghệ gỗ và nội thất có mã ngành là 7549002D tổ hợp A01, A00, D01 và D90 có điểm chuẩn vào ngành là 22 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật in có mã ngành là 7510801D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào trường là 23.5 điểm.

- Chuyên ngành Kỹ thuật công nghiệp có mã ngành là 7520117D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 có điểm chuẩn vào trường là 23.5 điểm.

Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM
Điểm các ngành đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM

- Chuyên ngành Kiến trúc có mã ngành là  7580101D tổ hợp V03, V04, V05 và V06 có điểm chuẩn vào ngành là 22.25 điểm.

- Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có mã ngành là 7510406D có tổ hợp A01, B00, D07 và D90 và có điểm chuẩn vào trường là 21.5 điểm.

- Chuyên ngành Quản lý công nghiệp có mã ngành là 7510601D tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào trường là 25.3 điểm.

- Chuyên ngành Kiến trúc nội thất có mã ngành là 7580103D tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào ngành là 21.25 điểm.

- Chuyên ngành Logistic và quản lý chuỗi cung ứng có mã ngành là 7510605D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn là 26.3 điểm

- Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm có mã ngành là 7540101D có tổ hợp A01, B00, D07 và D90 và có điểm chuẩn vào trường là 25.25 điểm.

-  Chuyên ngành Kỹ thuật y sinh có mã ngành là 7520212D có tổ hợp A01, A00, D01 và D90 và có điểm chuẩn vào trường là 24 điểm.

Tìm hiểu thêm: Việc làm Thiết kế web

3. Điểm vào đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM – Hệ chất lượng cao Tiếng Anh

Với hệ chất lượng cao Tiếng Anh bạn có các ngành như công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, công nghệ kỹ thuật ô tô, công nghệ kỹ thuật nhiệt, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công gnheej kỹ thuật điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, quản lý công nghiệp, công nghệ thực phẩm. Đây là những ngành mà nhà trường đang thực hiện đào tạo hệ chất lượng cao tiếng Anh. Điểm chuẩn vào các ngành này nhìn chung không chênh lệch nhiều.

 Điểm vào đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM – Hệ chất lượng cao Tiếng Anh
 Điểm vào đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM – Hệ chất lượng cao Tiếng Anh

Điểm thấp nhất là 20 điểm thí sinh có thể chọn ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc cũng có thể là ngành công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.

Điểm cao nhất là 24.25 thuộc vào ngành công nghệ kỹ thuật oto.

Còn các ngành khác sẽ có điểm dao động trong khoảng từ 20 điểm đến 24.25 điểm bạn có tìm hiểu kỹ hơn về ngành của mình có có được sự lựa chọn phù hợp.

Tuyển dụng: Việc làm Thiết kế - Mỹ thuật

4. Điểm vào đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM – Hệ chất lượng cao Việt Nhật

 Điểm vào đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM – Hệ chất lượng cao Việt Nhật
Điểm vào đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM – Hệ chất lượng cao Việt Nhật

Trường đào tạo hệ chất lượng cao Việt Nhật gồm các ngành như thiết kế thời trang, kế toán, công nghệ kỹ thuật máy tính, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật chế tạo máy, công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, công nghệ kỹ thuật ô tô, công nghệ kỹ thuật nhiệt, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ kxy thuật điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật môi trường, quản lý công nghiệp, công nghệ kỹ thuật in, công nghệ thực phẩm, công nghệ may. Đây là những ngành mà trường liên kết và đạo theo theo hệ chất lượng cao Việt Nhật. Điểm cao nhất vào ngành công nghệ kỹ thuật cơ điện tử với số điểm là 24.25 điểm và điểm thấp nhất thuộc vào ngành công nghệ kỹ thuật môi trường.

Trên đây là những thông tin về điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM, bạn cần phải tìm hiểu thật kỹ để có được những sự lựa chọn phù hợp với năng lực của mình.

Mẫu CV online

Icon Suggest
Cùng nắm bắt nhanh về học phí trường Đại học Kiến Trúc TP HCM

Học phí trường Đại học Kiến Trúc TP HCM cũng là một trong những thông tin được nhiều người tìm kiếm. Nội dung bài viết sau đây sẽ giúp bạn có được những thông tin về Cùng nắm bắt nhanh về học phí trường Đại học Kiến Trúc TP HCM, hãy cùng tìm hiểu nhé. 

Cùng nắm bắt nhanh về học phí trường Đại học Kiến Trúc TP HCM

mẫu cv xin việc
Tham gia bình luận ngay!

Lượt xem219 lượt comment0

Capcha comment
Tìm việc làm
x
Tạo CV Tìm việc làm
Liên hệ qua SĐT